FAIRYLACSẢN PHẨM DINH DƯỠNG
MUFA, PUFA là nhóm các chất béo không no, có đặc tính hấp thu dễ và có lợi với hệ tim mạch. Giúp cải thiện mỡ máu bằng cách giảm LDL-Cholesterol (xấu), tăng HDL-Cholesterol (tốt). MUFA và PUFA còn có vai trò phòng ngừa và hạn chế các bệnh tim mạch như huyết áp, xơ vữa động mạch… Ngoài ra, chúng còn góp phần bảo vệ và cải thiện trí nhớ. Choline là dưỡng chất tham gia vào cấu trúc màng tế bào và quá trình dẫn truyền thần kinh, đồng thời giữ vai trò quan trọng trong các hoạt động chức năng của hệ thần kinh. Nhờ đó, Choline giúp trẻ tăng cường trí thông minh và trở nên nhanh nhẹn hơn. Bổ sung Menaquinon-7 (MK-7) - là “chìa khoá cho sự phát triển chiều cao vượt trội” MK-7 có vai trò kích hoạt yếu tố giúp tăng vận chuyển Canxi vào trong xương, đồng thời ức chế yếu tố đưa Canxi ra ngoài, từ đó hỗ trợ quá trình khoáng hoá xương hiệu quả hơn. Điểm đặc biệt là MK-7 rất hiếm khi có trong các thực phẩm thông thường, chỉ tìm thấy nhiều nhất trong đậu tương lên men Natto của Nhật. Việc bổ sung MK-7 giúp cơ thể sử dụng Canxi hiệu quả và đúng hướng, góp phần quan trọng trong quá trình phát triển chiều cao.| Chỉ tiêu | Đơn vị | 100g | 190ml |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | kcal | 461 | 190 |
| Protein | g | 11 | 4.53 |
| Chất béo | g | 18.6 | 7.66 |
| Carbohydrate | g | 62.4 | 25.71 |
| Sữa non | mg | 50 | 20.6 |
| Lysine | mg | 700 | 288.4 |
| DHA | mg | 12 | 4.94 |
| Choline | mg | 55 | 22.66 |
| MK-7 | µg | 10 | 4.12 |
| 2’-FL HMO | mg | 10 | 4.12 |
| Chất xơ hòa tan (FOS) | g | 1 | 0.41 |
| Natri | mg | 117 | 48.2 |
| Kali | mg | 431 | 177.57 |
| Canxi | mg | 635 | 261.62 |
| Photpho | mg | 371 | 152.85 |
| Magie | mg | 39.7 | 16.36 |
| Sắt | mg | 3.2 | 1.32 |
| Kẽm | mg | 2 | 0.82 |
| Đồng | µg | 183 | 75.4 |
| Iod | µg | 35.2 | 14.5 |
| Mangan | µg | 20 | 8.24 |
| Selen | µg | 6 | 2.47 |
| Vitamin A | IU | 1356 | 558.67 |
| Vitamin D3 | IU | 215 | 88.58 |
| Vitamin K1 | µg | 11.3 | 4.66 |
| Vitamin C | mg | 23 | 9.48 |
| Vitamin B1 | µg | 410 | 168.92 |
| Vitamin B2 | µg | 240 | 99.12 |
| Vitamin B6 | µg | 350 | 144.2 |
| Vitamin B12 | µg | 0.63 | 0.26 |
| Axit Pantothenic | µg | 1680 | 692.16 |
| Axit Folic | µg | 65.3 | 26.9 |
Hướng dẫn sử dụngPha 4 muỗng gạt (tương đương 41,2g) với 160ml nước chín ấm (50ºC) được 1 ly khoảng 190ml. Uống 2-3 ly mỗi ngày hoặc theo hướng dẫn của cán bộ y tế. Sản phẩm sau khi pha nên cho trẻ ăn ngay và dùng hết trong vòng 1 giờ. Không cho trẻ ăn lại phần thừa của bữa trước. | |||
| Chỉ tiêu | Đơn vị | 100g | 100ml |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | kcal | 479.5 | 69.05 |
| Protein | g | 10.1 | 1.45 |
| Chất béo | g | 22.3 | 3.21 |
| Axit Linoleic (Omega 6) | mg | 1760 | 253.44 |
| Axit α-Linolenic (Omega 3) | mg | 250 | 36 |
| Carbohydrate | g | 59.6 | 8.58 |
| Sữa non | mg | 50 | 7.2 |
| Lysine | mg | 400 | 57.6 |
| DHA | mg | 11 | 1.58 |
| ARA | mg | 11.6 | 1.67 |
| Choline | mg | 53.2 | 7.66 |
| Taurine | mg | 13.4 | 1.93 |
| 2’-FL HMO | mg | 12.6 | 1.81 |
| Chất xơ hòa tan (FOS) | g | 0.4 | 0.06 |
| Natri | mg | 132 | 19.01 |
| Kali | mg | 529 | 76.18 |
| Canxi | mg | 434 | 62.5 |
| Clorid | mg | 320 | 46.08 |
| Photpho | mg | 385 | 55.44 |
| Magie | mg | 49 | 7.06 |
| Sắt | mg | 4.8 | 0.69 |
| Kẽm | mg | 2.7 | 0.39 |
| Đồng | µg | 246 | 35.42 |
| Iod | µg | 55.7 | 8.02 |
| Mangan | µg | 27.3 | 3.93 |
| Selen | µg | 7.7 | 1.11 |
| Vitamin A | IU | 1237 | 178.13 |
| Vitamin D3 | IU | 244 | 35.14 |
| Vitamin E | mg | 12 | 1.73 |
| Vitamin K1 | µg | 50.2 | 7.23 |
| Vitamin C | mg | 61 | 8.78 |
| Vitamin B1 | µg | 570 | 82.08 |
| Vitamin B2 | µg | 1000 | 144 |
| Niacin | mg | 2.25 | 0.32 |
| Vitamin B6 | µg | 350 | 50.4 |
| Vitamin B12 | µg | 2 | 0.29 |
| Axit Pantothenic | µg | 3870 | 557.28 |
| Axit Folic | µg | 66.4 | 9.56 |
| Biotin | µg | 32.3 | 4.65 |
| Inositol | mg | 22.2 | 3.2 |
| L-Carnitine | mg | 12 | 1.73 |
Hướng dẫn sử dụng1 muỗng gạt (4.8g) pha với 30ml nước chín ấm (50ºC) LƯỢNG ĂN ĐỀ NGHỊ | |||
| Tuổi của bé | Số muỗng | Lượng nước (ml) | Số lần ăn/24h |
| 0 – 1 tháng | 2 | 60 | 7 – 8 |
| 1 – 2 tháng | 3 | 90 | 6 – 7 |
| 2 – 4 tháng | 4 | 120 | 5 – 6 |
| 4 – 6 tháng | 5 | 150 | 4 – 5 |
| Trên 6 tháng | 6 | 180 | 3 – 4 |
Chú ý: Bảng lượng ăn đề nghị chỉ mang tính chất tham khảo, có thể điều chỉnh lượng ăn theo nhu cầu thực tế của mỗi bé. Sản phẩm sau khi pha nên cho bé ăn ngay và dùng hết trong vòng 1 giờ. Không cho bé ăn lại phần thừa của bữa trước. | |||
| Chỉ tiêu | Đơn vị | 100g | 210ml |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | kcal | 421 | 185.3 |
| Protein | g | 21.5 | 9.46 |
| Chất béo | g | 16.5 | 7.26 |
| PUFA | mg | 1850 | 814 |
| MUFA | mg | 5530 | 2433 |
| Carbohydrate | g | 54 | 23.76 |
| Isomalt | g | 14.7 | 6.47 |
| Fructose | g | 6.9 | 3.04 |
| Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin) | g | 4 | 1.76 |
| Choline | mg | 46.3 | 20.37 |
| Taurine | mg | 9.5 | 4.18 |
| Lysine | mg | 740 | 325.6 |
| Beta glucan | mg | 8 | 3.52 |
| Natri | mg | 264 | 116.2 |
| Kali | mg | 276 | 121.4 |
| Canxi | mg | 412 | 181.3 |
| Phospho | mg | 325 | 143 |
| Magie | mg | 69.3 | 30.49 |
| Sắt | mg | 7.6 | 3.34 |
| Kẽm | mg | 5.4 | 2.38 |
| Đồng | µg | 383 | 168.5 |
| Iot | µg | 18 | 7.92 |
| Vitamin A | IU | 2200 | 968 |
| Vitamin D3 | IU | 357 | 157.1 |
| Vitamin E | mg | 5.2 | 2.29 |
| Vitamin K1 | µg | 22.2 | 9.77 |
| Vitamin C | mg | 61.9 | 27.24 |
| Vitamin B1 | µg | 1250 | 550 |
| Vitamin B2 | µg | 790 | 347 |
| Vitamin B6 | µg | 1040 | 457.6 |
| Vitamin B12 | µg | 1.7 | 0.75 |
| Axit Folic | µg | 178 | 78.32 |
| Axit Pantothenic | µg | 2490 | 1096 |
| Biotin | µg | 57.8 | 25.43 |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGPha 4 muỗng gạt (tương đương 44g) với 180ml nước chín ấm (50°C) được 1 ly khoảng 210ml. Chú ý: Sản phẩm sau khi pha nên sử dụng hết trong vòng 1 giờ. | |||
| Chỉ tiêu | Đơn vị | 100g | 225ml |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | kcal | 431 | 226 |
| Protein | g | 10.8 | 5.67 |
| Chất béo | g | 12.6 | 6.62 |
| PUFA | mg | 850 | 446.3 |
| MUFA | mg | 2900 | 1523 |
| Carbohydrate | g | 68.6 | 36.02 |
| Lysine | mg | 360 | 189 |
| Choline | mg | 58.7 | 30.82 |
| Taurine | mg | 22.1 | 11.6 |
| MK-7 | µg | 10 | 5.25 |
| Glucosamine sulphate | mg | 60 | 31.5 |
| Protease | IU | + | + |
| Amylase | IU | + | + |
| Cellulase | IU | + | + |
| Lipase | IU | + | + |
| Lactase | IU | + | + |
| Chất xơ hoà tan (FOS/Inulin) | g | 2.5 | 1.31 |
| Natri | mg | 101 | 53.03 |
| Kali | mg | 402 | 211.1 |
| Canxi | mg | 865 | 454.1 |
| Phospho | mg | 335 | 175.9 |
| Magie | mg | 39 | 20.48 |
| Sắt | mg | 3.4 | 1.79 |
| Kẽm | mg | 2 | 1.05 |
| Đồng | µg | 184.8 | 97.02 |
| Iod | µg | 39 | 20.48 |
| Mangan | µg | 19.6 | 10.29 |
| Selen | µg | 5.9 | 3.1 |
| Vitamin A | IU | 1187 | 623.2 |
| Vitamin D3 | IU | 188 | 98.7 |
| Vitamin K1 | µg | 11.3 | 5.93 |
| Vitamin C | mg | 23.5 | 12.34 |
| Vitamin B1 | µg | 410 | 215.3 |
| Vitamin B2 | µg | 270 | 141.8 |
| Vitamin B6 | µg | 350 | 183.8 |
| Vitamin B12 | µg | 0.63 | 0.33 |
| Axit Pantothenic | µg | 1780 | 934.5 |
| Axit Folic | µg | 65.3 | 34.28 |
| Biotin | µg | 41.4 | 21.74 |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGPha 5 muỗng gạt (tương đương 52.5g) với 190ml nước chín ấm (50ºC) được 1 ly khoảng 225ml cung cấp 226 kcal (dậm độ năng lượng 1kcal/ml). | |||